Vốn huy động tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về lĩnh vực tài chính

2074

Hiện nay khi bạn đang có một số tiền cần phải gửi ngân hàng và được ngân hàng quản lý và sẽ trẻ tiền lại khi bạn có yêu cầu. Vậy bạn có biết rõ vốn huy động là gì không? Vốn huy động tiếng anh là gì? Nếu bạn đang muốn tìm hiểu về vấn đề này thì bạn hãy tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Vốn huy động là gì? Vốn huy động là nguồn vốn chủ yếu của các ngân hàng thương mại, trong thực tế thì vốn huy động chính là tài sản hay tiền mặt của các chủ sở hữu. Số tiền đó sẽ được ngân hàng giữ có thể nói là tạm thời quản lý và sử dụng khi cần, điều quan trọng là phải có nghĩa vụ hoàn trả kịp thời và đầy đủ khi khách hàng có yêu cầu. 

Ngoài ra, vốn động vốn còn là tiền vốn cho các hoạt động kinh doanh dưới các hình thức như: Vay vốn, huy động vốn, phát hành, chào bán chứng khoán, liên doanh, liên kết trong và ngoài nước…

Vốn huy động tiếng anh là gì ?

von huy dong tieng anh la gi

  • Vốn huy động tiếng anh là: Mobilized capital
  • Huy động: mobilize (v)/ mobilise (v)/ mobilization (n)
  • Vốn chưa huy động: Uncalled capital

Các nguồn vốn huy động là gì?

  • Nguồn tiền gửi:

Tiền gửi là nguồn tiền quan trọng , chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn tiền của ngân hàng

Phân loại theo thời hạn:

  • Tiền gửi không kỳ hạn
  • Tiền gửi có kỳ hạn

Phân loại theo đối tượng:

  • Tiền gửi của dân cư
  • Tiền gửi của các doanh nghiệp, các tổ chức xã hội

Phân loại theo mục đích

  • Tiền gửi tiết kiệm
  • Tiền gửi giao dịch hoặc tiền gửi thanh toán
  • Tiền gửi “ lại ” ( vừa tiết kiệm vừa giao dịch )
  • Nguồn đi vay:

  • Khoản vay nhằm giải quyết nhu cầu cấp bách trong các khoản cần phải chi trả của các ngân hàng như trong các trường hợp như thiếu hụt dự trữ…Hình thức cho vay chủ yếu là tái chiết khấu ( hoặc tái cấp vốn)
  • Các ngân hàng vay mượn lẫn nhau và vay của các tổ chức tín dụng khác trên thị trường 
  • Nguồn vốn ngân hàng huy động một cách chủ động trên thị trường tài chính, là trung gian tài chính, phải luôn đáp ứng nhu cầu về vốn.

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng khác có liên quan đến lĩnh vực tài chính:

  • Profit Margin (n): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • Unemployment benefit: trợ cấp thất nghiệp
  • Risky lending: việc cho vay mang nhiều rủi ro
  • Central Bank: ngân hàng trung ương
  • Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Foreclosure: sự xiết nợ
  • Return on Equity (ROE): Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
  • Profit And Loss Account : Tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh
  • Administrative Expenses : Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Period Cost : Chi phí thời kỳ
  • Contribution : Lãi góp
  • Break Even Point : Điểm hòa vốn

Nguồn: https://www.liquid-liquid.info/

Bình luận