Thùng phi tiếng anh là gì? Tác dụng của thùng phi mang lại

324

Khi đi trên đường bạn sẽ thường thấy những thùng màu xanh có dạng hình ống đó chính là những thùng phi. Vậy bạn có biết thùng phi có tác dụng như thế nào không? Thùng phi tiếng anh là gì? Nếu bạn có quan tâm đến chủ đề này thì mời bạn đọc qua bài viết dưới đây nhé.

Thùng phi là gì? Những cái thùng có dạng hình ống, đa số là có màu xanh dương và thường được dùng để được chất lỏng với dung lượng từ lớn đến rất lớn, nó được gọi là thùng phi hoặc là thùng phuy. Thùng phi rất đa dạng, ngoài thùng phi nhựa còn có thùng phi sắt và thùng phi gỗ. Thùng phi gỗ thường được dùng để đựng rượu, tuy nhiên thùng phi nhựa và sắt thì ngày nay dùng rất là phổ biến ở khắp mọi nơi.

Thùng phi tiếng anh là gì?

Thùng phi tiếng anh là: Drum/ barrel

thung phi tieng anh la gi

Những hiệu quả từ việc sử dụng thùng phi mang lại:

  • Đựng các hóa chất, các chất axit ăn da rất an toàn Vì thùng phi, đặc biệt là thùng phi nhựa có khả năng chống lại việc ăn mòn do axit, không bị rỉ sét khi đặt để ở ngoài trời, không dẫn điện và truyền nhiệt kém. 
  • Thùng phi giúp cho việc lưu trữ và vận chuyển các hóa chất như axit axetic, axit acrylic, ethylene glycol, methanol, acid sulfuric, chất tẩy, thuốc nhuộm,…một cách hiệu quả an toàn.
  • Nó còn có thể được dùng để chứa các loại thực phẩm, dược phẩm có nồng độ cồn và lượng muối cao… Ngoài ra, thùng phi nhựa nắp kín còn được ứng dụng nhiều trong việc làm bè nổi nuôi trồng thủy sản.
  • Các thùng khi được đưa ra thị trường để buôn bán thì đã được kiểm tra chất lượng chặt chẽ và đảm bảo chất lượng và an toàn cho người sử dụng.

Một số từ vựng tiếng anh khác có liên quan:

  • container /kən’teɪn/ công-te-nơ; vật đựng, chứa, thùng đựng hàng
  • jar /dʒɑːr/ vại, lọ, bình, hũ
  • box /bɒks/ hộp, thùng, tráp, bao
  • pack /pæk/ gói, bộ (tài liệu)
  • carton /’kɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng)
  • bar /bɑːr/ thanh/que, thỏi (thường hình chữ nhật)
  • piece /piːs/ mảnh, miếng(bánh mỳ/giấy), mẫu(tin/phấn), viên(phấn)
  • package /’pækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện)
  • tube /tjuːb/ ống(tròn hình trụ), tuýp (kem đánh răng)
  • package /’pækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện)

Nguồn: https://www.liquid-liquid.info/

Bình luận