Thông tin sai lệch tiếng anh là gì ?-Có thể bạn chưa biết!

18

Thông tin sai lệch tiếng anh là gì? Và những điều có thể bạn đã quên. 

Thông tin sai lệch tiếng anh là gì?

Thông tin sai lệch tiếng anh là “wrong information”

Thông tin sai lệch là những việc đưa cái thông đi sai hoặc truyền nhau qua mạnh internet là facebook, instagram, TW,…

=>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Ex:

Xem thêm  website về chủ đề giáo dục nhé!

  1. You have reported false information to the company.
  • bạn đã khai báo thông tin sai cho công ty.
  1. This wrong command information has been detected.
  • thông tin sai lệch này đã bị phát hiện.

20 thuật ngữ hay..

  1. Operating system (n): hệ điều hành
    Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!
  2. Multi-user (n) Đa người dùng
  3. Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
  4. PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
  5. Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
  6. Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
  7. Broad classification: Phân loại tổng quát
  8. Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
  9. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  10. OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
  11. Packet: Gói dữ liệu
    Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!
  12. Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
  13. Port /pɔːt/: Cổng
  14. Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
  15. Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
  16. Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ
  17. Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
  18. Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác
  19. Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
  20. Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
    Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Xin cảm ơn các bạn đã xem qua bài chia sẻ và mong rằng nó thật sự hữu ích cho bạn

Bình luận