Phòng hòa nhạc tiếng anh là gì? Ý nghĩa của khi đến phòng hòa nhạc

600

Nếu như bạn là một người yêu thích và có đam mê với âm nhạc thì chắc bạn cũng sẽ biết đến buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại các phòng hòa nhạc. Vậy bạn có biết phòng hòa nhạc tiếng anh là gì không? Nếu bạn đang có hứng thú với điều này thì bài viết dưới đây sẽ rất phù hợp cho bạn để tham khảo.

Phòng hòa nhạc là gì? Phòng hòa nhạc nói một cách đơn giản nhất và dễ hiểu nhất thì nơi diễn ra các buổi hòa nhạc hay các buổi trình diễn về âm nhạc lớn. Là nơi gồm một hay nhiều ngày sĩ biểu diễn về lĩnh vực âm nhạc như hát opera, đành violin, đàn piano…cho đám đông khán giả ngồi phía dưới để thưởng thức. Phần lớn các phần trình diễn ở phòng hòa nhạc là phần hòa tấu của các dụng cụ chơi nhạc khác nhau, là nơi mà khán giả có thể thưởng thức trực tiếp và thả hồn vào những tiếng đàn du dương hay những âm thanh nhẹ nhàng, êm tai.

Phòng hòa nhạc tiếng anh là gì?

Phòng hòa nhạc tiếng anh là: Concert hall/ concert-room/ odea/ odeum

phong hoa nhac tieng anh la gi

 

Việc đến tham dự các buổi trình diễn tại các 

 

phòng hòa nhạc có ý nghĩa như thế nào?

Nếu bạn đang yêu thích âm nhạc hay có lòng đam mê với các nhạc cụ âm nhạc thì việc bạn thường xuyên đến tham dự các buổi hòa nhạc là một việc làm rất đúng đắn.

  • Khi bạn được thưởng thức và tiếp xúc trực tiếp với những nghệ sĩ nổi tiếng tài giỏi, sẽ giúp bạn biết được bạn đang thiếu sót ở chỗ nào và cố gắng khắc phục điểm yếu đó. Ngoài ra việc thấy những người thành công biểu diễn cũng là nguồn động lực để bạn tiếp tục thực hiện ước mơ, đam mê của mình trong con đường tương lai.
  • Bên cạnh đó, cũng sẽ là dịp để bạn có thể giao lưu với người khác và bạn sẽ biết được sức mình đang ở đâu. Đây cũng là nơi để bạn có thể kết nối với những người có cùng sở thích âm nhạc với bạn, có thêm bạn bè hay đồng nghiệp cùng nhau giao lưu, chơi nhạc.

Các từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng có liên quan đến lĩnh vực âm nhạc:

Từ vựng tiếng anh về các dụng cụ âm nhạc:

  • Mic (viết tắt của microphone): micrô
  • Instrument: nhạc cụ
  • Headphones: tai nghe
  • Guitar: Đàn ghi – ta
  • Piano: Đàn piano
  • Violin: Đàn vi – ô – lông

Từ vựng tiếng anh về âm nhạc:

  • Harmony: hòa âm
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Melody hoặc tune: giai điệu
  • Out of tune: lệch tông
  • Note: nốt nhạc

Từ vựng tiếng anh về các thể loại âm nhạc:

  • Folk: nhạc dân ca
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Country: nhạc đồng quê
  • Easy listening: nhạc dễ nghe
  • Classical: nhạc cổ điển

Nguồn: https://www.liquid-liquid.info/

Bình luận