máy chủ tiếng anh là gì

18

Với xã hội ngày càng phát triển thì cũng đòi hỏi mảng công nghệ thông tin phải phát triển theo. Trong các công ty, trường học thậm chí là  các tiệm internet chúng ta đều thấy có một máy chủ điều hành tất cả.

Máy chủ được hiểu là trung tâm kết nối dữ liệu giữa các máy tính với nhau sử dụng chung một hệ điều hành của mạng máy tính được kết nối mạng và có năng lực xử lý cao và cài chung trên đó một phần mềm mà các tính khác truy cập vào để yêu cầu cung cấp dữ liệu. Các doanh nghiệp hay các cá nhân muốn vận hành hay quản lý một công ty hay công việc kinh doanh thì việc cài máy chủ là vô cùng cần thiết.

Máy chủ tiếng anh là gì?

Máy chủ tiếng anh là server.

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

Các từ vựng nói về máy tính và internet

Thiết bị máy tính

laptop máy tính xách tay
desktop computer (viết tắt là desktop) máy tính bàn
tablet computer (viết tắt là tablet) máy tính bảng
PC (viết tắt của personal computer) máy tính cá nhân

=>>Xem thêm website về chủ đề :  Sức khỏe

screen màn hình
keyboard bàn phím
mouse chuột
monitor phần màn hình
printer máy in
wireless router bộ phát mạng không dây

 =>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

cable dây
hard drive ổ cứng
speakers loa
power cable cáp nguồn

 

Mạng Internet

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

the Internet internet
website trang web 
broadband internet/broadband mạng băng thông rộng
ISP (viết tắt của internet service provider) ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
web hosting dịch vụ thuê máy chủ
wireless internet/WiFi không dây
to download tải xuống
to browse the Internet truy cập internet

 

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

Bình luận